Chào Mừng Bạn Đến Với Công Ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Tân Mỹ
hỗ trợ trực tuyến
Hotline: 0913 949 363
Bootstrap Slider
Chi Tiết
  1. NỘI KHOA
STT STT THEO 43/2013/TT-BYT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN
KỸ THUẬT
1 2 3
A B C D
    A. HÔ HẤP        
1 1 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x
    Đ. TIÊU HÓA        
2 339 Thụt tháo phân x x x x
             
  2. SẢN KHOA
STT STT THEO 43/2013/TT-BYT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN
KỸ THUẬT
1 2 3
A B C D
    A. SẢN KHOA        
3 41 Khám thai x x x x
    B. PHỤ KHOA        
4 165 Khám phụ khoa x x x x
5 167 Làm thuốc âm đạo x x x x
             
  3. TAI MŨI HỌNG
STT STT THEO 43/2013/TT-BYT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
A B C D
    A. TAI - TAI THẦN KINH        
6 45 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai x x x  
7 51 Khâu vết rách vành tai x x x  
8 54 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) x x x  
9 56 Chọc hút dịch vành tai x x x x
10 57 Chích nhọt ống tai ngoài x x x x
11 58 Làm thuốc tai x x x x
12 59 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài x x x x
    B. MŨI-XOANG        
13 139 Phương pháp Proetz x x x  
14 141 Nhét bấc mũi trước x x x  
15 142 Cầm máu mũi bằng Merocel x x x  
16 143 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê x x x  
    C. HỌNG-THANH QUẢN        
17 212 Lấy dị vật họng miệng x x x x
18 213 Lấy dị vật hạ họng x x x  
19 226 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê x x x  
20 238 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê x x x  
    D. ĐẦU CỔ        
21 301 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ x x x x
             
  4. ĐIỆN QUANG
STT STT THEO 43/2013/TT-BYT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
A B C D
    A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN        
    1. Siêu âm đầu, cổ        
22 1 Siêu âm tuyến giáp x x x  
23 2 Siêu âm các tuyến nước bọt x x x  
    3. Siêu âm ổ bụng        
24 15 Siêu  âm  ổ  bung  (gan  mật,  tụy,  lách,  thận,  bàng
quang)
x x x  
25 16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng
quang, tiền liệt tuyến)
x x x  
    B.  CHỤP  XQUANG  CHẨN  ĐOÁN  THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ
(CR hoặc DR)
    1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy        
26 67 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng x x x x
27 68 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng x x x x
28 69 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao x x x x
29 70 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến x x x x
30 71 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng x x x  
31 72 Chụp Xquang Blondeau x x x x
32 73 Chụp Xquang Hirtz x x x x
33 74 Chụp Xquang hàm chếch một bên x x x  
34 75 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp
tuyến
x x x  
35 76 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng x x x x
36 77 Chụp Xquang Chausse III x x x  
37 78 Chụp Xquang Schuller x x x  
38 79 Chụp Xquang Stenvers x x x  
39 80 Chụp Xquang khớp thái dương hàm x x x  
40 86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng x x x x
41 87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên x x x  
42 88 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế x x x  
43 89 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 x x x  
44 90 Chụp  Xquang  cột  sống  ngực  thẳng  nghiêng  hoặc
chếch
x x x x
45 91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng x x x x
46 92 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên x x x x
47 93 Chụp  Xquang  cột  sống  thắt  lưng  L5-S1  thẳng
nghiêng
x x x x
48 94 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn x x x  
49 95 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze x x x  
50 96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng x x x  
51 97 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên x x x  
52 98 Chụp Xquang khung chậu thẳng x x x x
53 99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch x x x x
54 100 Chụp Xquang khớp vai thẳng x x x x
55 101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch x x x  
56 102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng x x x x
57 103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng x x x x
58 104 Chụp  Xquang  khớp  khuỷu  thẳng,  nghiêng  hoặc
chếch
x x x x
59 105 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) x x x x
60 106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng x x x x
61 107 Chụp  Xquang  xương  cổ  tay  thẳng,  nghiêng  hoặc
chếch
x x x x
62 108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch
x x x x
63 109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên x x x x
64 110 Chụp Xquang khớp háng nghiêng x x x  
65 111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng x x x x
66 112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
67 113 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè x x x  
68 114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng x x x x
69 115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc
chếch
x x x x
70 116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
x x x x
71 117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng x x x x
72 118 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng x x    
73 119 Chụp Xquang ngực thẳng x x x x
74 120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên x x x x
75 121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng x x x  
76 122 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch x x x  
77 123 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn x x x x
78 124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng x x x x
79 125 Chụp  Xquang  bụng  không  chuẩn  bị  thẳng  hoặc
nghiêng
x x x x
             
  5. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU
STT STT THEO 43/2013/TT-BYT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
A B C D
    A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU        
80 7 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated  Partial  Thromboplastin Time)  (tên  khác:
TCK) phương pháp thủ công
x x x  
81 10 Thời  gian  thrombin  (TT:  Thrombin Time)  phương
pháp thủ công
x x x  
82 19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke x x x x
83 21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) x x x x
84 22 Nghiệm pháp dây thắt x x x x
    C. TẾ BÀO HỌC        
85 119 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ
công)
x x x x
86 125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) x x x  
87 126 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) x x    
88 142 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) x x x  
89 149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp
thủ công)
x x x x
90 151 Cặn Addis x x x  
91 160 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm x x x  
             
  6. HÓA SINH
STT STT THEO 43/2013/TT-BYT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
A B C D
    A. MÁU        
92 3 Định lượng Acid Uric x x x  
93 19 Đo hoạt độ ALT (GPT) x x x  
94 20 Đo hoạt độ AST (GOT) x x x  
95 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp x x x  
96 26 Định lượng Bilirubin gián tiếp x x x  
97 27 Định lượng Bilirubin toàn phần x x x  
98 41 Định lượng Cholesterol toàn phần x x x  
99 51 Định lượng Creatinin x x x  
100 75 Định lượng Glucose x x x  
101 77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) x x x  
102 84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein
Cholesterol)
x x x  
103 112 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein
Cholesterol)
x x x  
104 133 Định lượng Protein toàn phần x x x  
105 158 Định lượng Triglycerid x x x  
106 166 Định lượng Urê x x x  
    B. NƯỚC TIỂU        
107 206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) x x x x